HƯỚNG DẪN DO SIZE QUẦN ÁO NAM
Vòng ngực (CHEST): Quấn thước dây vòng qua ngực, đo chỗ có kích thước lớn nhất.
Vòng eo (WAIST): Quấn thước dây qua eo, đo chỗ có kích thước nhỏ nhất.
Vòng hông : Quấn thước dây vòng ngang mông, đo chỗ có kích thước lớn nhất.
Chiều dài chân phía ngoài (chọn quần) : Đây là phép đo bạn cần làm để xác định chiều dài ống quần chuẩn. Đứng duỗi thẳng chân, đo từ hông đến bàn chân. Mẹo nhỏ dành cho bạn: Nếu chiều cao từ 165-172cm thường có chiều dài chân phía ngoài là 32. Khách hàng cao trên 172cm thì cỡ là 34, và nếu thấp hơn 165cm sẽ là cỡ 30.
Chiều dài chân phía trong : Đây là phép đo bạn cần làm để xác định chiều dài ống quần chuẩn. Đứng duỗi thẳng chân, đo mặt trong từ điểm bắt đầu của chân đến gót chân.
Vòng eo (WAIST): Quấn thước dây qua eo, đo chỗ có kích thước nhỏ nhất.
Vòng hông : Quấn thước dây vòng ngang mông, đo chỗ có kích thước lớn nhất.
Chiều dài chân phía ngoài (chọn quần) : Đây là phép đo bạn cần làm để xác định chiều dài ống quần chuẩn. Đứng duỗi thẳng chân, đo từ hông đến bàn chân. Mẹo nhỏ dành cho bạn: Nếu chiều cao từ 165-172cm thường có chiều dài chân phía ngoài là 32. Khách hàng cao trên 172cm thì cỡ là 34, và nếu thấp hơn 165cm sẽ là cỡ 30.
Chiều dài chân phía trong : Đây là phép đo bạn cần làm để xác định chiều dài ống quần chuẩn. Đứng duỗi thẳng chân, đo mặt trong từ điểm bắt đầu của chân đến gót chân.
Bảng size Mỹ chuẩn áo thun, áo phông, áo sơ mi
Size US | Size Việt Nam | Vòng cổ (centimet) |
Vòng ngực (centimet) |
Vòng eo (centimet) |
Vòng hông (centimet) |
Chiều cao Cân năng |
X-Small (XS) | S | 34-35.5 | 83-86 | 66-71 | 78-80 | 1m65 | Dưới 62kg |
Small (S) | M | 35.5-37 | 86-92 | 71-76 | 80-82 | 1m7 | 62kg - 68kg |
Medium (M) | L | 38-39 | 95-101 | 81-86 | 82-84 | 1m75 | 68kg - 75kg |
Large (L) | XL | 40-42 | 105-112 | 91-97 | 85-87 | 1m8 | 75kg - 83kg |
X-Large (XL) | XXL | 43-44.5 | 116-121 | 101-106 | 87-89 | 1m85 | 83kg - 86kg |
Bảng size theo một số hãng quốc tế
NAUTICA
Size US | Size Việt Nam | Vòng ngực (centimet) |
Vòng eo (centimet) |
Small (S) | M | 89-94 | 81-84 |
Medium (M) | L | 96-101 | 85-86 |
Large (L) | XL | 104-109 | 87-89 |
X-Large (XL) | XXL | 111-117 | 96-101 |
CALVIN KLEIN
Size US | Size Việt Nam | Vòng ngực (centimet) |
Vòng cổ (centimet) |
Small (S) | M | 91-94 | 36-38 |
Medium (M) | L | 96-102 | 39-41 |
Large (L) | XL | 104-109 | 41-42 |
X-Large (XL) | XXL | 112-117 | 43-45 |
Bảng size áo khoác nam chuẩn US
Size US | Size Việt Nam | Vòng ngực (centimet) |
Small (S) | M | 86-92 |
Medium (M) | L | 96-102 |
Large (L) | XL | 107-112 |
X-Large (XL) | XXL | 117-122 |
Cách đo size thắt lưng, dây nịt